trối già

  1. (infml.) finir sa vie avec satisfaction; jouir de ses vieux jours.
    • Đi du lịch một chuyến trối già
      faire un voyage pour jouir de ses vieux jours.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "trối già"

trối già
Người đàn ông lớn tuổi nằm trên giường bệnh đang trối già với con cháu xung quanh.